Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheek”

768 câu thật có từ cheek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheek nghĩa là má. cheek là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the face below the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheek

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • People might kiss on the cheeks to greet someone, or to bid them farewell.

    Từ trong câu: cheek, bid, people, kiss, greet, someone, farewell

    «Kiss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17937 (bản sửa đổi 10171381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may also have a feint white line on their cheeks.

    Từ trong câu: cheek, white, line

    «Tammar wallaby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270876 (bản sửa đổi 9362161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wan as they might be, there was not a wrinkle in her cheeks.

    Từ trong câu: wrinkle, cheek

    Wilkie Collins, The Dead Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #43092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might kiss her cheek instead of her mouth.

    Từ trong câu: kiss, cheek, instead, mouth

    «Relationships/Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83221 (bản sửa đổi 4342513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “May I ask why!” and his cheek begins to burn angrily.

    Từ trong câu: angrily, ask, cheek, begin, burn

    Alfred Henry Lewis, The Story of Paul Jones: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same may be said of a pigeon's neck, a maiden's cheek; and why not of a volume of poems?

    Từ trong câu: may, neck, volume, cheek, why, poem, same, say

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A slight flush of excitement--it might be of mortification--hovered on his usually pale cheek.

    Từ trong câu: hover, slight, excitement, usually, pale, cheek

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When two women meet for the first time, they might exchange a kiss on the cheek.

    Từ trong câu: exchange, kiss, woman, meet, first, time, cheek

    «Icelandic/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56712 (bản sửa đổi 4664080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two inheritances might have been grooving on the upper incisors and some reduction in amount of enamel on the sides of the cheek teeth.

    Từ trong câu: reduction, inheritance, upper, incisor, amount, side, cheek, tooth

    Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cheek

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rosy cheek2.096 lần
cheek flushed1.698 lần
pale cheek2.835 lần
flushed cheek1.361 lần
cheek bones1.300 lần
glowing cheek777 lần
cheek glowed672 lần
hollow cheek717 lần
red cheek1.264 lần
burning cheek653 lần
pink cheek503 lần
sunken cheek413 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheek

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheek trong kho câu?
Kho câu có 768 câu có từ cheek hoặc các dạng của từ, trích từ 423 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheek gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 253 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheek?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheek: Quá khứ đơn (191 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.