E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cake”

479 câu thật có từ cake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cake nghĩa là bánh ngọt. cake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a block of solid substance (such as soap or wax). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cake

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng cake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plum cake420 lần
sponge cake383 lần
buckwheat cake261 lần
oat cake201 lần
wedding cake365 lần
hoe cake170 lần
griddle cake152 lần
johnny cake196 lần
ginger cake132 lần
seed cake191 lần
pound cake187 lần
barley cake125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cake trong kho câu?
Kho câu có 479 câu có từ cake hoặc các dạng của từ, trích từ 313 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cake: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.