E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cake”

367 câu thật có từ cake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cake nghĩa là bánh ngọt. cake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a block of solid substance (such as soap or wax). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Pour it over the top of the cake and it will diffuse itself down the sides.

    Từ trong câu: cake, diffuse, pour, top, itself, down, side

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was the breadwinner now, if not a cake-earner.

    Từ trong câu: breadwinner, now, cake

    Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sponge cake is soaked in sherry before being stacked into a trifle.

    Từ trong câu: sponge, soak, trifle, cake, stack

    «Trifle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140106 (bản sửa đổi 10423386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "This here," said Lem, lowering a second hamper to the ground, "is prince-pally cake.

    Từ trong câu: hamper, low, second, ground, prince, cake

    Ada Woodruff Anderson, The Heart of the Red Firs: A Story of the Pacific Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #48644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Have you any reason to suspect that some of the juniors have surreptitiously been buying cakes and sweets?"

    Từ trong câu: surreptitiously, reason, suspect, junior, buy, cake, sweet

    Angela Brazil, For the Sake of the School. Nguồn: Project Gutenberg #20730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His surprisingly beautiful Princess served us with tea and Chinese confections and cakes.

    Từ trong câu: confection, surprisingly, beautiful, princess, serve, tea, cake

    Ferdynand Antoni Ossendowski, Beasts, men and gods. Nguồn: Project Gutenberg #2067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tops of these are often incised with quaint patterns, the impress of which appears on the cake.

    Từ trong câu: incise, top, often, pattern, impress, appear, cake

    Arthur Hayden, Chats on Cottage and Farmhouse Furniture. Nguồn: Project Gutenberg #44603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There must have been a brook under this at one time!" stated Eleanor, finding the logs partly embedded in caked mud.

    Từ trong câu: embed, time, state, find, log, partly, cake, mud

    Lillian Elizabeth Roy, Polly of Pebbly Pit. Nguồn: Project Gutenberg #6001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • plum cake420 lần
  • sponge cake383 lần
  • buckwheat cake261 lần
  • oat cake201 lần
  • wedding cake365 lần
  • hoe cake170 lần
  • griddle cake152 lần
  • johnny cake196 lần
  • ginger cake132 lần
  • seed cake191 lần
  • pound cake187 lần
  • barley cake125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cake trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ cake hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cake: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.