breadwinner
danh từC2- breadwinners
breadwinner nghĩa là trụ cột gia đình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breadwinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one whose earnings are the primary source of support for their dependents.
Các nét nghĩa của từ breadwinner
- 1
danh từC2
one whose earnings are the primary source of support for their dependents
một người có thu nhập là nguồn hỗ trợ chính cho những người phụ thuộc của họdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về breadwinner
breadwinner nghĩa là gì?
breadwinner nghĩa là trụ cột gia đình (bản dịch máy, chưa biên tập). breadwinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one whose earnings are the primary source of support for their dependents.
breadwinner được dùng trong câu như thế nào?
But what of his wife and family without the breadwinner? (Lewis Wingfield, The Curse of Koshiu: A Chronicle of Old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #38853.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breadwinner, mã đối chiếu EV-6D9CBCAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng