Câu tiếng Anh có từ “cake”
367 câu thật có từ cake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cake nghĩa là bánh ngọt. cake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a block of solid substance (such as soap or wax). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cake
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Pour it over the top of the cake and it will diffuse itself down the sides.
Từ trong câu: cake, diffuse, pour, top, itself, down, side
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He can seek refuge under the large trees and cake himself in a thick mud, which will protect him from the sun," Dr Chase noted.
Từ trong câu: thick, cake, mud, himself, refuge, tree, seek, large
«Pink elephant spotted in Botswana», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122996 (bản sửa đổi 4824120). · English Wikinews · CC BY 2.5
And that afternoon there will be chocolate and cakes in her father's cabin, with friends coming and going.
Từ trong câu: chocolate, afternoon, cake, cabin, friend, come, go
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Namely, they will bake a cake to court the guard parade who turns four years old.
Từ trong câu: parade, namely, bake, cake, court, guard, turn, four
«Charlie Strapp Froggy Ball And Their Friends (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911547 (bản sửa đổi 9628328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You all will want to enjoy the cake (pastry).
Từ trong câu: pastry, want, enjoy, cake
«Spanish/Querer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203130 (bản sửa đổi 1576864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hacking these systems will be a piece of cake for hackers.
Từ trong câu: hacker, hack, system, piece, cake
«Information Technology and Ethics/The Privacy Chapter : Completed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415382 (bản sửa đổi 4583526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These two books will be presented to each purchaser of a single cake of Balsam Fir Soap.
Từ trong câu: purchaser, book, present, single, cake, soap
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The audience will be immediately curious about the Welcome Cake, and the children will love to surprise the listeners with the catchy words.
Từ trong câu: catchy, audience, immediately, curious, welcome, cake, child, love
Edna I. MacKenzie, Susan Gets Ready for Church: A Monologue. Nguồn: Project Gutenberg #52493. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Physical relations always remain true; "ginger will be hot i' the mouth, and there will be more cakes and ale."
Từ trong câu: ginger, physical, relation, always, remain, true, hot, mouth
Henry, Sir Jones, Browning as a Philosophical and Religious Teacher. Nguồn: Project Gutenberg #13561. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For even suggesting that I'd forget anything, I think I'll challenge you to a duel with cup-cakes at ten paces.
Từ trong câu: duel, even, suggest, forget, anything, think, challenge, cup
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson in Libya. Nguồn: Project Gutenberg #50309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall attend to the ironing and baking beautifully--you needn’t fear that I’ll starch the handkerchiefs or flavor the cake with liniment.”
Từ trong câu: ironing, attend, iron, bake, beautifully, fear, handkerchief, flavor
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Put in with a spoon as much of this custard as will amply fill the cavity or hollow in the middle of each cake.
Từ trong câu: amply, put, spoon, much, fill, cavity, hollow, middle
Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cake trong kho câu?
- Kho câu có 367 câu có từ cake hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cake: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.