catchy
tính từB2catchy nghĩa là lôi cuốn.
catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
having concealed difficulty
→đang gặp khó khăn che giấu
Đồng nghĩa:trickyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1catchy melodies6 lần trong kho sách - 2tính từB2
likely to attract attention
→có khả năng thu hút sự chú ý
Đồng nghĩa:attention-getting
Câu hỏi thường gặp về catchy
catchy nghĩa là gì?
catchy nghĩa là lôi cuốn. catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty.
catchy được dùng trong câu như thế nào?
Their music has the catchy melodies that they are able to create with the synths and distorted guitars. («Grandaddy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453524 (bản sửa đổi 11013831).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “catchy” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa catchy và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Their music has the catchy melodies that they are able to create with the synths and distorted guitars.Âm nhạc của họ có những giai điệu hấp dẫn mà họ có thể tạo ra bằng synth và guitar méo mó.
This is what makes up many of the catchy tunes you might hear.Đây là yếu tố tạo nên nhiều giai điệu hấp dẫn mà bạn có thể nghe thấy.
"Yes," said Mrs. Lintot, "it's a pretty, catchy little tune--of a kind to achieve immediate popularity.""Đúng vậy," bà Lintot nói, "đó là một giai điệu dễ nghe, dễ nghe - thuộc loại có thể gây được tiếng vang ngay lập tức."
Whilst a lot of New Wave was, much New Wave was pop-based, containing simple melodies and catchy hooks.