Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

catchy

tính từB2
US/ˈkæˌtʃi/
Ý nghĩa trọng tâm

catchy nghĩa là lôi cuốn.

catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    having concealed difficulty

    →

    đang gặp khó khăn che giấu

    Đồng nghĩa:tricky
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    catchy melodies
    6 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    likely to attract attention

    →

    có khả năng thu hút sự chú ý

    Đồng nghĩa:attention-getting
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về catchy

catchy nghĩa là gì?

catchy nghĩa là lôi cuốn. catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty.

catchy được dùng trong câu như thế nào?

Their music has the catchy melodies that they are able to create with the synths and distorted guitars. («Grandaddy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453524 (bản sửa đổi 11013831).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/catchy, mã đối chiếu EV-E1ED998F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “catchy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa catchy và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Their music has the catchy melodies that they are able to create with the synths and distorted guitars.

Âm nhạc của họ có những giai điệu hấp dẫn mà họ có thể tạo ra bằng synth và guitar méo mó.

«Grandaddy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453524 (bản sửa đổi 11013831).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is what makes up many of the catchy tunes you might hear.

Đây là yếu tố tạo nên nhiều giai điệu hấp dẫn mà bạn có thể nghe thấy.

«Piano/Chords (and pop examples)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38033 (bản sửa đổi 4544554).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Yes," said Mrs. Lintot, "it's a pretty, catchy little tune--of a kind to achieve immediate popularity."

"Đúng vậy," bà Lintot nói, "đó là một giai điệu dễ nghe, dễ nghe - thuộc loại có thể gây được tiếng vang ngay lập tức."

George Du Maurier, Peter Ibbetson. Nguồn: Project Gutenberg #9817.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Whilst a lot of New Wave was, much New Wave was pop-based, containing simple melodies and catchy hooks.
«New wave music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48012 (bản sửa đổi 10731246).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0