culinary
tính từ- culinaried
- culinaries
- culinarying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
culinary nghĩa là ẩm thực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking.
Các nét nghĩa của từ culinary
- 1
tính từ
of or relating to or used in cooking
của, liên quan đến hoặc được sử dụng trong nấu ăndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
culinary utensils57 lần trong kho sách
culinary operations122 lần trong kho sách
igbo culinary8 lần trong kho sách
culinary purposes111 lần trong kho sách
culinary department99 lần trong kho sách
culinary vegetables28 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về culinary
culinary nghĩa là gì?
culinary nghĩa là ẩm thực (bản dịch máy, chưa biên tập). culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking.
culinary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ culinary có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
culinary được dùng trong câu như thế nào?
While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes. («Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/culinary, mã đối chiếu EV-07246F5E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng