Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beat”

1.296 câu thật có từ beat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beat nghĩa là đánh bại. beat là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come out better in a competition, race, or conflict. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beat

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng beat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heart beat12.373 lần
weather beat2.526 lần
drums beat776 lần
beat violently820 lần
beat fast1.339 lần
beat a retreat770 lần
beat track721 lần
beat faster632 lần
hearts beat772 lần
beat wildly589 lần
pulse beat511 lần
beat heart2.452 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beat trong kho câu?
Kho câu có 1.296 câu có từ beat hoặc các dạng của từ, trích từ 833 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 416 câu, rồi Bậc B1 với 329 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beat: Quá khứ đơn (265 câu), Câu phủ định (155 câu), can và could (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.