Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hardworking

tính từ
US/ˈhɑɹˌdwɝkɪŋ/
hardworkinged
hardworkinging
hardworkings
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

hardworking nghĩa là chăm chỉ.

hardworking là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by hard work and perseverance.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    characterized by hard work and perseverance

    →

    đặc trưng bởi sự chăm chỉ và kiên trì

    Đồng nghĩa:industrious · tireless · untiring
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về hardworking

hardworking nghĩa là gì?

hardworking nghĩa là chăm chỉ. hardworking là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by hard work and perseverance.

hardworking dùng trong những kỳ thi nào?

Từ hardworking xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

hardworking được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Davis was not satisfied with this hardworking lifestyle and started selling corn whiskey, which was illegal during the prohibition era. («Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/The Davis Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300187 (bản sửa đổi 2703417).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hardworking, mã đối chiếu EV-219011FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hardworking” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hardworking và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Davis was not satisfied with this hardworking lifestyle and started selling corn whiskey, which was illegal during the prohibition era.

Ông Davis không hài lòng với lối sống chăm chỉ này và bắt đầu bán rượu whisky ngô, một điều bất hợp pháp trong thời kỳ cấm đoán.

«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/The Davis Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300187 (bản sửa đổi 2703417).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is a hardworking, sober man, my little fathers, who never beats his wife, and never drinks, and never borrows money.
Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Society ashore was made up of a little, brilliant, artificial class, a great, dull, honest, and hardworking mass, and a brutal, dirty, and debased rabble.

Xã hội trên bờ được tạo thành từ một tầng lớp nhỏ bé, thông minh, nhân tạo, một khối lớn, buồn tẻ, trung thực và chăm chỉ và một đám đông tàn bạo, bẩn thỉu và hèn hạ.

Richard, 1716?-1785 [Compiler] Walter, A voyage round the world in the years MDCCXL, I, II, III, IV. Nguồn: Project Gutenberg #47130.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Her family was hardworking, but they did not have very much money.
«Rosie Hackett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633215 (bản sửa đổi 8853586).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0