Câu tiếng Anh có từ “beat”
893 câu thật có từ beat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beat nghĩa là đánh bại. beat là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come out better in a competition, race, or conflict. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You had your hand cut off, were badly beaten until thought dead, and all your family killed.
Từ trong câu: beat, badly, hand, cut, off, until, think, dead
«Motivation and emotion/Book/2011/Forgiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119168 (bản sửa đổi 2364961). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After you beat the boss, head down through the next area and clear it out of treasure chests.
Từ trong câu: beat, boss, head, down, next, area, clear, out
«Final Fantasy VI/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426015 (bản sửa đổi 4288131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Beat the ball and push the center block, followed by the left and right blocks, into the water.
Từ trong câu: beat, ball, push, center, block, follow, leave, right
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428896 (bản sửa đổi 3866157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The machines, which just beat back the surprise attack, attack one of the ships and the power comes back on.
Từ trong câu: beat, machine, back, surprise, attack, ship, power, come
«The Matrix Reloaded», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114764 (bản sửa đổi 11003631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You see ambition has not played me false; it has held me to my work until I have beaten out a better track."
Từ trong câu: beat, track, ambition, false, see, play, hold, work
Florence E. Burch, Two ways of facing life. Nguồn: Project Gutenberg #78567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those batteries now were as uncertain as a tired old heart that may stop its labored beating any moment.
Từ trong câu: uncertain, battery, tired, now, tire, old, heart, stop
Edna Ferber, The girls. Nguồn: Project Gutenberg #75334. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beat trong kho câu?
- Kho câu có 893 câu có từ beat hoặc các dạng của từ, trích từ 738 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 302 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beat: Quá khứ đơn (135 câu), Câu phủ định (93 câu), can và could (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.