Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awful”

586 câu thật có từ awful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awful nghĩa là khủng khiếp. awful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exceptionally bad or displeasing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awful

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng awful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awful stillness194 lần
awful silence521 lần
awful lot316 lần
awful responsibility156 lần
awful solemnity117 lần
awful doom121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awful trong kho câu?
Kho câu có 586 câu có từ awful hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awful: Quá khứ đơn (123 câu), Câu phủ định (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.