Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advance”

2.016 câu thật có từ advance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advance nghĩa là tiến lên. advance là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move forward, also in the metaphorical sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advance

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng advance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
advance towards5.605 lần
advance guard1.983 lần
advance toward2.151 lần
advance to meet1.681 lần
advance a step1.100 lần
far advance2.183 lần
advance slowly983 lần
advance age1.062 lần
advance rapidly600 lần
advance cautiously407 lần
further advance648 lần
rapidly advance411 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advance trong kho câu?
Kho câu có 2.016 câu có từ advance hoặc các dạng của từ, trích từ 1.256 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 666 câu, rồi Bậc B1 với 450 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advance: Quá khứ đơn (394 câu), Câu phủ định (179 câu), can và could (139 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.