E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wide”

1.540 câu thật có từ wide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wide nghĩa là rộng. wide là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great (or a certain) extent from one side to the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wide

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng wide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wide awake4.631 lần
wide open10.426 lần
wide range2.959 lần
wide variety1.373 lần
wide spreading1.024 lần
yards wide1.293 lần
feet wide2.990 lần
inches wide1.018 lần
wide expanse827 lần
wide berth823 lần
wide apart1.009 lần
wide spread1.060 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wide trong kho câu?
Kho câu có 1.540 câu có từ wide hoặc các dạng của từ, trích từ 1.187 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 507 câu, rồi Bậc B2 với 294 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wide: Quá khứ đơn (161 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (124 câu), Câu phủ định (103 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.