Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whale”

566 câu thật có từ whale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whale nghĩa là cá voi. whale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very large person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whale

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng whale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sperm whale1.023 lần
whale fishery291 lần
greenland whale110 lần
killer whale102 lần
baleen whale83 lần
whale oil198 lần
whale boat760 lần
whale ships205 lần
whale boats186 lần
spermaceti whale50 lần
fin whale57 lần
toothed whale49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whale trong kho câu?
Kho câu có 566 câu có từ whale hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whale: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.