Câu tiếng Anh có từ “whale”
566 câu thật có từ whale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whale nghĩa là cá voi. whale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very large person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whale
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This makes blue whales the largest animals to ever live on Earth, even bigger than the largest dinosaurs.
Từ trong câu: whale, make, blue, large, animal, ever, live, earth
«Blue whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31022 (bản sửa đổi 10938501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I say, Quohog, or whatever your name is, did you ever stand in the head of a whale-boat? did you ever strike a fish?”
Từ trong câu: whatever, stand, did, ever, strike, name, fish, head
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who, but no less a prince than Alfred the Great, who, with his own royal pen, took down the words from Other, the Norwegian whale-hunter of those times!
Từ trong câu: prince, less, great, royal, pen, take, down, word
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whale trong kho câu?
- Kho câu có 566 câu có từ whale hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whale: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.