did
do-verbdid là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa did và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut.Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.
As the demand for sugar grew, so did the demand for enslaved laborers.As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not.This category contains people who did not feel they fit into any of the ethnicity categories or declined to respond.However, their stepfather did not allow them to go to school.Tuy nhiên, cha dượng của họ không cho phép họ đi học.
She did not listen, however, and ran home and soon forgot about the poor frog, who was forced to go back into his well again.Alternatively, you can respond with self-deprecating humor, as Epictetus did.Ngoài ra, bạn có thể đáp lại bằng sự hài hước tự ti, như Epictetus đã làm.
We did that to call attention to employees’ illnesses from toxins used to produce nuclear weapon parts.Chúng tôi làm điều đó để kêu gọi sự chú ý đến bệnh tật của nhân viên do chất độc được sử dụng để sản xuất các bộ phận vũ khí hạt nhân.
Framing also played an important role, with both options expected to end in loss, but one option also featured hope when the other did not.How much time did it spend in that magnetic field?I consulted a counselor, who suggested mathematicians might be statisticians, but she neglected to explain exactly what statisticians did.Tôi đã tham khảo ý kiến của một cố vấn, người cho rằng các nhà toán học có thể là nhà thống kê, nhưng cô ấy lại quên giải thích chính xác những gì các nhà thống kê đã làm.
She decided that she did not want to feel overwhelmed with having to remake and recreate every lesson plan she has for the first quarter.Cô quyết định rằng cô không muốn cảm thấy choáng ngợp khi phải làm lại và soạn lại mọi giáo án mà cô có trong quý đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp về did (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. did nghĩa là gì trong tiếng Việt?
did có nghĩa chính là: did là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "did".
2. did thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
did là một do-verb. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của did theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), did được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. did thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ did được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của did gồm những dạng nào?
Từ did có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với did là gì?
Từ did thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. did có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến did?
Từ did xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với did đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut." (Dịch nghĩa: Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.). Câu văn minh họa cách dùng did làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng did?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.