Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tribe”

573 câu thật có từ tribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tribe nghĩa là bộ lạc. tribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a social division of (usually preliterate) people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tribe

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng tribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indian tribe1.632 lần
savage tribe686 lần
hostile tribe426 lần
tribe of indians842 lần
feathered tribe296 lần
native tribe544 lần
tribe of israel272 lần
warlike tribe235 lần
neighbouring tribe262 lần
wandering tribe309 lần
neighboring tribe206 lần
arab tribe207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tribe trong kho câu?
Kho câu có 573 câu có từ tribe hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tribe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 209 câu, rồi Bậc C1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tribe: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.