E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tribe”

488 câu thật có từ tribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tribe nghĩa là bộ lạc. tribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a social division of (usually preliterate) people. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some worried that independence would let large tribes take over, or that foreigners would buy up land.

    Từ trong câu: tribe, worried, independence, let, large, take, foreigner, buy

    «History of Papua New Guinea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199027 (bản sửa đổi 10413209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may seem strange to speak of using baskets in which to cook food, but this is a common practice with certain tribes.

    Từ trong câu: cook, strange, basket, tribe, seem, speak, use, food

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • indian tribe1.632 lần
  • savage tribe686 lần
  • hostile tribe426 lần
  • tribe of indians842 lần
  • feathered tribe296 lần
  • native tribe544 lần
  • tribe of israel272 lần
  • warlike tribe235 lần
  • neighbouring tribe262 lần
  • wandering tribe309 lần
  • neighboring tribe206 lần
  • arab tribe207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tribe trong kho câu?
Kho câu có 488 câu có từ tribe hoặc các dạng của từ, trích từ 349 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tribe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 188 câu, rồi Bậc C1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tribe: Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Quá khứ đơn (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.