E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “team”

1.591 câu thật có từ team hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: team nghĩa là đội. team là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cooperative unit (especially in sports). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ team

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng team

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proofreading team2.961 lần
national team3.113 lần
team at http1.335 lần
football team1.221 lần
tag team1.049 lần
team at https625 lần
team members1.021 lần
basketball team437 lần
baseball team410 lần
team championship314 lần
ox team296 lần
hockey team265 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ team

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ team trong kho câu?
Kho câu có 1.591 câu có từ team hoặc các dạng của từ, trích từ 1.186 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ team xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ team gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 383 câu, rồi Bậc C1 với 369 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ team?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ team: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.