Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hitch

động từC2
US/ˈhɪtʃ/
hitched
hitches
hitching

hitch nghĩa là xô (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle.

Các nét nghĩa của từ hitch

  1. 1

    động từC2

    to hook or entangle

    để móc hoặc vướng víudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa catchTrái nghĩa unhitch

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • clove hitch65 lần trong kho sách

    • hitch rack41 lần trong kho sách

    • hitch strap24 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC2

    walk impeded by some physical limitation or injury

    đi bộ bị cản trở bởi một số hạn chế về thể chất hoặc chấn thươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa limp · gimp · hobble

  3. 3

    động từC2

    jump vertically, with legs stiff and back arched

    nhảy thẳng đứng, chân cứng và lưng congdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buck · jerk

Câu hỏi thường gặp về hitch

hitch nghĩa là gì?

hitch nghĩa là xô (bản dịch máy, chưa biên tập). hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle.

hitch được dùng trong câu như thế nào?

It is unfortunate, as every one knows, when two horses hitched to the same wagon fail to pull evenly together. (Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hitch, mã đối chiếu EV-F26F6870. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hitch” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hitch và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is unfortunate, as every one knows, when two horses hitched to the same wagon fail to pull evenly together.

Thật đáng tiếc, như mọi người đều biết, khi hai con ngựa buộc vào cùng một cỗ xe không thể kéo đều nhau.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
'I said I couldn't stand a hitch at the hin'eren', young sir--any trouble at the tail o' the chapter.'

'Tôi đã nói là tôi không thể chịu nổi vấn đề ở hin'eren', thưa ngài trẻ - bất kỳ rắc rối nào ở phần cuối chương.'dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, Our Home in the Silver West: A Story of Struggle and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #28291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She hitched the blankets once more, and lay back on the pillow.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Set me a bit of supper, while I hitch up.”
Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125. · Nguyên văn tiếng Anh
He hitched up the bony old horse, mounted the box, with full instructions as to traffic rules, and headed for the avenue.
Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197. · Nguyên văn tiếng Anh
The President and Board of Directors will succeed her, and the government will go on without a hitch.
Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Jacko uttered his usual ejaculation, and then, having hitched his horse to the fence, threw himself on his back upon the grass.
Anthony Trollope, Harry Heathcote of Gangoil: A Tale of Australian Bush-Life. Nguồn: Project Gutenberg #5642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Of course one couldn't know that there would be no hitch.
E. W. Hornung, Mr. Justice Raffles. Nguồn: Project Gutenberg #9806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He caught that up and hitched it into the seat of Metty's trousers and fished him out all right.
Evelyn Raymond, Dorothy on a House Boat. Nguồn: Project Gutenberg #32606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The buntline hitch is a knot used for attaching a rope to an object.
«Knots/Hitch knots/Buntline hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238496 (bản sửa đổi 1924883). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I thought you were going to stay over night!” stammered his host, aghast at this sudden hitch in his half-formulated plan.
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Come along and give me a hand to hitch the mare up.
Edward William Thomson, Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians. Nguồn: Project Gutenberg #55431. · Nguyên văn tiếng Anh