hitch
động từC2- hitched
- hitches
- hitching
hitch nghĩa là xô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle.
Các nét nghĩa của từ hitch
- 1
động từC2
to hook or entangle
để móc hoặc vướng víudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa catchTrái nghĩa unhitch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
clove hitch65 lần trong kho sách
hitch rack41 lần trong kho sách
hitch strap24 lần trong kho sách
- 2
động từC2
walk impeded by some physical limitation or injury
đi bộ bị cản trở bởi một số hạn chế về thể chất hoặc chấn thươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa limp · gimp · hobble
- 3
động từC2
jump vertically, with legs stiff and back arched
nhảy thẳng đứng, chân cứng và lưng congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buck · jerk
Câu hỏi thường gặp về hitch
hitch nghĩa là gì?
hitch nghĩa là xô (bản dịch máy, chưa biên tập). hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle.
hitch được dùng trong câu như thế nào?
It is unfortunate, as every one knows, when two horses hitched to the same wagon fail to pull evenly together. (Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hitch, mã đối chiếu EV-F26F6870. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng