Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

consultancy

danh từ
C1
US/kənˈsʌltənsi/
consultancies
Ý nghĩa trọng tâm

consultancy nghĩa là tư vấn.

consultancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of giving expert advice within a particular field.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    the practice of giving expert advice within a particular field

    →

    việc thực hành đưa ra lời khuyên chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
consultancies
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa consultancy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A consultant usually works for a consultancy firm or is self-employed, and engages with multiple and changing clients.

Một nhà tư vấn thường làm việc cho một công ty tư vấn hoặc tự kinh doanh và làm việc với nhiều khách hàng đang thay đổi.

Wikipedia contributors, Consultant
Merchant banking is a combination of banking and consultancy services.

Ngân hàng thương mại là sự kết hợp giữa dịch vụ ngân hàng và dịch vụ tư vấn.

Wikipedia contributors, Merchant banker
Due to the increase of the files and inovation of new technology, Company B paid Consultancy A for regular system maintenance.

Do hồ sơ ngày càng nhiều và sự đổi mới công nghệ mới nên Công ty B đã thuê Tư vấn A bảo trì hệ thống định kỳ.

Wikimedia contributors, Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Case Study: Develop an E-learning Portal for Company B
There I served as the principal consultant leading a team which delivered consultancy services to all three levels of government in Australia.
Wikimedia contributors, Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng
He also runs Abagnale & Associates, a financial fraud consultancy company.
Wikipedia contributors, Frank Abagnale
We are giving soft loans supported by technical and financial consultancy.
Wikimedia contributors, Development Cooperation Handbook/Stories/Preservation and Development - MAM
The turn point came when an outside consultancy firm had to investigate the economical situation on behalf of a new possible stakeholder.
Wikimedia contributors, Information Systems in the Consumer Industry/A case study - retail
There I served as the principal consultant leading a team which delivered consultancy services to all three levels of government in Australia.
Wikimedia contributors, Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng
And they hire these people for their boards or for special consultancies and so on.
Wikimedia contributors, Nuclear weapons treaty: Will it save the world?
Many SaaS solutions are also simpler to implement, requiring less face-to-face consultancy and training, and so reducing travel requirements.
Wikimedia contributors, Supporting the Sustainability Agenda through the effective use of ICT
There are local and international consultancies specialised in this field who offer their assistance (see Annex "Consultancy for developing organic value chains").
Wikimedia contributors, Organic Business Guide/Developing organic value chains
In Company B’s project, how Consultancy A eliminates the discrepancy between the data collected and the reality?
Wikimedia contributors, Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Case Study: Develop an E-learning Portal for Company B

Câu hỏi thường gặp về consultancy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. consultancy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

consultancy có nghĩa chính là: việc thực hành đưa ra lời khuyên chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "the practice of giving expert advice within a particular field".

2. consultancy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

consultancy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của consultancy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), consultancy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈsʌltənsi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. consultancy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ consultancy được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của consultancy gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của consultancy gồm: consultancies.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với consultancy là gì?

Từ consultancy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. consultancy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến consultancy?

Từ consultancy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với consultancy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A consultant usually works for a consultancy firm or is self-employed, and engages with multiple and changing clients." (Dịch nghĩa: Một nhà tư vấn thường làm việc cho một công ty tư vấn hoặc tự kinh doanh và làm việc với nhiều khách hàng đang thay đổi.). Câu văn minh họa cách dùng consultancy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng consultancy?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.