E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tea”

597 câu thật có từ tea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tea nghĩa là trà. tea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made by steeping tea leaves in water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tea

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng tea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cup of tea5.943 lần
tea kettle904 lần
tea table2.950 lần
tea tray792 lần
tea pot800 lần
beef tea722 lần
afternoon tea997 lần
drink tea849 lần
drinking tea544 lần
tea cups421 lần
tea cup598 lần
cups of tea402 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tea trong kho câu?
Kho câu có 597 câu có từ tea hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tea: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.