Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

frugal

tính từB2
US/ˈfɹuɡəl/

frugal nghĩa là tằn tiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

frugal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding waste.

Các nét nghĩa của từ frugal

  1. 1

    tính từB2

    avoiding waste

    tránh lãng phídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa economical · scotch · sparing · stinting

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • frugal repast140 lần trong kho sách

    • frugal meal348 lần trong kho sách

    • frugal gourmet19 lần trong kho sách

    • frugal fare74 lần trong kho sách

    • frugal supper173 lần trong kho sách

    • frugal meals32 lần trong kho sách

    • frugal repasts6 lần trong kho sách

    • industrious frugal19 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về frugal

frugal nghĩa là gì?

frugal nghĩa là tằn tiện (bản dịch máy, chưa biên tập). frugal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding waste.

frugal được dùng trong câu như thế nào?

“I sympathize with you-knowing how frugal you have been through life. (F. Colburn Adams, Justice in the By-Ways, a Tale of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4958.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frugal, mã đối chiếu EV-3475A0EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “frugal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa frugal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“I sympathize with you-knowing how frugal you have been through life.

“Tôi thông cảm cho bạn vì biết bạn đã sống đạm bạc như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, Justice in the By-Ways, a Tale of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How happy I should be if you could participate in my frugal meal.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In the frugal habits of the time, the master was brought into the most intimate connection with his slaves.
William Edward Hartpole Lecky, History of European Morals From Augustus to Charlemagne (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39273. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In the way of providing, as in that of loving, there's not much to choose 'atween us; for the lad is frugal, industrious, and careful.

Trong cách cho đi cũng như cách yêu thương, không có nhiều thứ để lựa chọn giữa chúng ta; vì chàng trai là người tiết kiệm, cần cù và cẩn thận.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pathfinder; Or, The Inland Sea. Nguồn: Project Gutenberg #1880. · Nguyên văn tiếng Anh
Frugal, provident, watchful, self-collected, ‘never was seen,’ observes no partial witness, ‘so extraordinary a man.’
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Rienzi, the Last of the Roman Tribunes. Nguồn: Project Gutenberg #1396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The envoys, on parting, made a strenuous effort to negotiate a loan, but the frugal Queen considered the proposition quite inadmissible.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
She had had the precaution to furnish her basket with some slices of bread and meat, and here they made their frugal breakfast.

Cô đã đề phòng để chuẩn bị cho giỏ của mình vài lát bánh mì và thịt, và tại đây họ đã chuẩn bị bữa sáng thanh đạm cho mình.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Instead of doing as many young men do at this era of life, living beyond their income, he continued frugal.
William Makepeace Thayer, The Printer Boy; Or, How Benjamin Franklin Made His Mark An Example for Youth.. Nguồn: Project Gutenberg #26295. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Ernest rose, and after dressing himself made a frugal breakfast.
Horatio, Jr. Alger, A Cousin's Conspiracy; Or, A Boy's Struggle for an Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #26630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was not merely frugal fare and a humble dwelling to which he was condemned.
Charles Brockden Brown, Ormond; Or, The Secret Witness. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The show always ended with Smith saying "Until I see you again, this is the Frugal Gourmet; I bid you peace, bye-bye".

Chương trình luôn kết thúc với câu nói của Smith "Cho đến khi tôi gặp lại bạn, đây là Người sành ăn thanh đạm; tôi chúc bạn bình yên, tạm biệt".dịch máy, chưa biên tập

«The Frugal Gourmet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468426 (bản sửa đổi 10595971). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His mind was a thoroughly frugal and prudent one, tempted by no vain desires, spoiled by no habits of extravagance.
Mrs. Oliphant, Joyce. Nguồn: Project Gutenberg #61378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB