E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tea”

597 câu thật có từ tea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tea nghĩa là trà. tea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made by steeping tea leaves in water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tea

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

  • Black tea is a kind of tea made from leaves of tea tree.

    Từ trong câu: tea, black, kind, make, leave, tree

    «Pinyin/Black tea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361254 (bản sửa đổi 3351875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tea-trolleys are also used in hospitals and offices to take cups of tea and coffee to people.

    Từ trong câu: tea, trolley, use, hospital, office, take, cup, coffee

    «Trolley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23853 (bản sửa đổi 8095279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To tea, or not to tea, that is the question.

    Từ trong câu: tea, question

    «Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His mother puts him to bed and makes him drink chamomile tea because he is so tired and sick.

    Từ trong câu: tea, mother, put, bed, make, drink, because, tire

    «The Tale of Peter Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258624 (bản sửa đổi 10815551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have also seen these frogs in tea farms and forests that grow back after they were cut down.

    Từ trong câu: tea, people, see, frog, farm, forest, grow, back

    «Raorchestes chlorosomma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044763 (bản sửa đổi 9546602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have seen this frog on tea farms.

    Từ trong câu: tea, see, frog, farm

    «Raorchestes jayarami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042216 (bản sửa đổi 9429493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have also seen it on tea farms.

    Từ trong câu: tea, people, see, farm

    «Ghatixalus asterops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100923 (bản sửa đổi 9493632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is usually used for drinking tea.

    Từ trong câu: tea, usually, use, drink

    «Teacup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402465 (bản sửa đổi 10470890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tea drinking helps to do this work.

    Từ trong câu: tea, drink, help, work

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103011 (bản sửa đổi 4536119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After tea Eugene and the doctor went to the library to smoke.

    Từ trong câu: smoke, tea, doctor, go, library

    Oliver Optic, Three millions!. Nguồn: Project Gutenberg #76553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People have also seen it on coffee farms and tea farms.

    Từ trong câu: coffee, tea, people, see, farm

    «Raorchestes hassanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1038802 (bản sửa đổi 10400475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “May it please Your Highness, I like no tea at all.

    Từ trong câu: please, tea, like

    Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People have also see them in tea farms.

    Từ trong câu: farm, tea, people, see

    «Raorchestes drutaahu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041389 (bản sửa đổi 10400473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Eat sweets, drink tea, read a good book.

    Từ trong câu: sweet, tea, eat, drink, read, good, book

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A good example of this is a cup of hot tea.

    Từ trong câu: hot, cup, tea, good, example

    «Thermodynamic entropy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146726 (bản sửa đổi 10194756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Milk tea is a drink made from tea and milk.

    Từ trong câu: milk, drink, tea, make

    «Milk tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231054 (bản sửa đổi 10593891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have seen this frog near tea farms.

    Từ trong câu: farm, near, tea, people, see, frog

    «Zhangixalus achantharrhena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010996 (bản sửa đổi 9585062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The leaves when dried make a good tea.

    Từ trong câu: good, dry, tea, leave, make

    «Horticulture/Plantago major», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103517 (bản sửa đổi 4091308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The guests drink tea from the bowl.

    Từ trong câu: guest, drink, tea, bowl

    «Japanese tea ceremony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3479 (bản sửa đổi 10829170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many people drink coffee or tea with their breakfast.

    Từ trong câu: drink, breakfast, coffee, tea, many, people

    «Meal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7728 (bản sửa đổi 10783534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another neighbor, Minnie, arrives to borrow milk for tea.

    Từ trong câu: milk, neighbor, borrow, tea, another, arrive

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The drink green tea () is a "true" tea.

    Từ trong câu: drink, true, green, tea

    «Green tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55702 (bản sửa đổi 9362690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To make black tea, leaves are dried with hot air until they turn brown or black.

    Từ trong câu: dry, hot, make, black, tea, leave, air, until

    «Tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6367 (bản sửa đổi 10888680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, a hot cup of tea will soon cool down.

    Từ trong câu: soon, hot, cool, cup, tea, example, down

    «9-1 Physics/Conservation of energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244819 (bản sửa đổi 3800305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This meal has become known as high tea.

    Từ trong câu: meal, become, know, high, tea

    «Tea in the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920652 (bản sửa đổi 10791874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One thing I remembered from Mr. Sowerby's coaching--I must not touch my bowl of tea.

    Từ trong câu: coaching, thing, remember, mr, coach, touch, bowl, tea

    Samuel Merwin, Drugging a Nation: The Story of China and the Opium Curse. Nguồn: Project Gutenberg #33586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once everything was in place, they took a half-hour break for lunch and tea.

    Từ trong câu: half, once, everything, hour, place, take, break, lunch

    «American Revolution/Brandywine and Germantown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447155 (bản sửa đổi 4083603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cup of tea5.943 lần
tea kettle904 lần
tea table2.950 lần
tea tray792 lần
tea pot800 lần
beef tea722 lần
afternoon tea997 lần
drink tea849 lần
drinking tea544 lần
tea cups421 lần
tea cup598 lần
cups of tea402 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tea trong kho câu?
Kho câu có 597 câu có từ tea hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tea: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.