E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tale”

560 câu thật có từ tale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tale nghĩa là câu chuyện. tale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tale

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng tale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fairy tale4.744 lần
canterbury tale269 lần
tell tale2.458 lần
idle tale333 lần
sad tale494 lần
tale of adventure325 lần
folk tale285 lần
tale of woe248 lần
nursery tale219 lần
arabian tale197 lần
marvellous tale211 lần
wonderful tale349 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tale trong kho câu?
Kho câu có 560 câu có từ tale hoặc các dạng của từ, trích từ 442 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tale: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.