E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tale”

473 câu thật có từ tale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tale nghĩa là câu chuyện. tale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Of these, only one died a natural death; another was killed by accident; six were murdered; and but one remained to tell the tale.

    Từ trong câu: tale, murder, accident, natural, die, death, another, kill

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 492, June 4, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #13108. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fairy tale4.744 lần
  • canterbury tale269 lần
  • tell tale2.458 lần
  • idle tale333 lần
  • sad tale494 lần
  • tale of adventure325 lần
  • folk tale285 lần
  • tale of woe248 lần
  • nursery tale219 lần
  • arabian tale197 lần
  • marvellous tale211 lần
  • wonderful tale349 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tale trong kho câu?
Kho câu có 473 câu có từ tale hoặc các dạng của từ, trích từ 418 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tale: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.