Câu tiếng Anh có từ “tale”
663 câu thật có từ tale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tale nghĩa là câu chuyện. tale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tale
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tale trong kho câu?
- Kho câu có 663 câu có từ tale hoặc các dạng của từ, trích từ 484 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 220 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tale: Quá khứ đơn (103 câu), Câu phủ định (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.