Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “system”

4.864 câu thật có từ system hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: system nghĩa là hệ thống. system là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng system

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ system

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ system trong kho câu?
Kho câu có 4.864 câu có từ system hoặc các dạng của từ, trích từ 3.445 tác phẩm và tài liệu. 133 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ system xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ system gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.804 câu, rồi Bậc B1 với 1.000 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ system?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ system: can và could (419 câu), Câu phủ định (409 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (333 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.