Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sympathy”

640 câu thật có từ sympathy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sympathy nghĩa là sự cảm thông. sympathy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an inclination to support or be loyal to or to agree with an opinion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sympathy

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng sympathy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deepest sympathy276 lần
bond of sympathy280 lần
tender sympathy426 lần
human sympathy834 lần
expressions of sympathy242 lần
genuine sympathy206 lần
sincere sympathy178 lần
mutual sympathy163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathy trong kho câu?
Kho câu có 640 câu có từ sympathy hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sympathy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathy: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (98 câu), can và could (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.