Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 211

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Television company, which gives the false, _____ or obsolete information, is forced to ruin in conditions of this competition.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “utter obscenities or profanities”

Đang tải đề...