Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stamp”

518 câu thật có từ stamp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stamp nghĩa là tem. stamp là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk heavily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stamp

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng stamp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
postage stamp968 lần
adhesive stamp114 lần
stamp act570 lần
meter stamp112 lần
bore the stamp233 lần
indelibly stamp77 lần
stamp leather106 lần
stamp paper314 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamp trong kho câu?
Kho câu có 518 câu có từ stamp hoặc các dạng của từ, trích từ 403 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stamp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamp: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.