Câu tiếng Anh có từ “stamp”
518 câu thật có từ stamp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stamp nghĩa là tem. stamp là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk heavily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stamp
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
NOTE: Only one of these stamps has been seen by us.
Từ trong câu: stamp, note, see
«International Postage Meter Stamp Catalog/Nepal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289024 (bản sửa đổi 4410406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, I have built up a fine collection of stamps.
Từ trong câu: stamp, build, up, fine, collection
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Amateur Radio/Issues/1933 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423084 (bản sửa đổi 4632745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has even appeared on a Peruvian stamp.
Từ trong câu: stamp, even, appear
«Juan Diego Flórez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121877 (bản sửa đổi 10763506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Postage stamps are pieces of paper which signal that payment has been made for the item to be mailed.
Từ trong câu: postage, stamp, piece, paper, signal, payment, make, item
«Postage stamp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22908 (bản sửa đổi 10427173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And worse than all, could she have lost that purity which was stamped on every line of her face?
Từ trong câu: purity, stamp, bad, lose, every, line, face
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The kingdom has issued several stamps and coins.
Từ trong câu: kingdom, coin, stamp, issue, several
«Micronations/List of already existing micronations/Kingdom of Elleore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411924 (bản sửa đổi 3616984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has not, it is true, been stamped out, for up till the present success has not attended efforts of prevention.
Từ trong câu: prevention, true, stamp, out, up, till, present, success
Charles Richet, The pros and cons of vivisection. Nguồn: Project Gutenberg #37158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flaubert's face has appeared on stamps and on a ten-euro coin.
Từ trong câu: euro, face, appear, stamp, ten, coin
«Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Be it, that with legal forms it has stamped wives "wares."
Từ trong câu: wares, legal, form, stamp, wife
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has put up the price of postage stamps because the number sent has dropped.
Từ trong câu: postage, put, up, price, stamp, because, number, send
«Royal Mail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86755 (bản sửa đổi 9714034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Devil as I have stamped myself, his arch crime, lying, is no more my attribute.
Từ trong câu: attribute, devil, lie, arch, stamp, myself, crime
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Wimer, the postmaster, has prepared a set of letter stamps, or rather marks to put upon letters, indicating that the postage has been paid.
Từ trong câu: postage, mr, prepare, set, letter, stamp, rather, mark
John K. Tiffany, History of the Postage Stamps of the United States of America. Nguồn: Project Gutenberg #35566. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To Uncle Vernon's dismay, the envelope is nearly completely covered in stamps, and the postman has rung because this is unusual.
Từ trong câu: dismay, uncle, envelope, nearly, completely, cover, stamp, postman
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43785 (bản sửa đổi 4620320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stamp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamp trong kho câu?
- Kho câu có 518 câu có từ stamp hoặc các dạng của từ, trích từ 403 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stamp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamp: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.