Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sport”

1.041 câu thật có từ sport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sport nghĩa là thể thao. sport là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an active diversion requiring physical exertion and competition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sport

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng sport

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spoil sport428 lần
day's sport443 lần
athletic sport311 lần
sport teams203 lần
field sport607 lần
manly sport202 lần
sport club275 lần
rare sport235 lần
outdoor sport114 lần
team sport212 lần
rural sport128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sport

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sport trong kho câu?
Kho câu có 1.041 câu có từ sport hoặc các dạng của từ, trích từ 823 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sport gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 261 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sport?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sport: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (93 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.