Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spirit”

2.724 câu thật có từ spirit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spirit nghĩa là tinh thần. spirit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vital principle or animating force within living things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spirit

Danh sách câu dẫn chứng (165 câu)

Từ hay đi cùng spirit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evil spirit4.766 lần
high spirit7.252 lần
holy spirit2.644 lần
low spirit2.032 lần
spirit rose1.486 lần
great spirit3.521 lần
good spirit4.033 lần
animal spirit807 lần
proud spirit820 lần
excellent spirit710 lần
public spirit905 lần
kindred spirit531 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spirit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spirit trong kho câu?
Kho câu có 2.724 câu có từ spirit hoặc các dạng của từ, trích từ 1.380 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spirit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spirit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 956 câu, rồi Bậc B2 với 508 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spirit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spirit: Quá khứ đơn (367 câu), Câu phủ định (359 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (298 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.