Câu tiếng Anh có từ “spirit”
2.724 câu thật có từ spirit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spirit nghĩa là tinh thần. spirit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vital principle or animating force within living things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spirit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is that idea which has kept the Greek spirit alive, and grown and grown, till at last it will rule the world.
Từ trong câu: alive, idea, keep, spirit, grow, till, last, rule
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For he wished to challenge the Spirit on the moment of its appearance, and did not wish to be taken by surprise, and made nervous.
Từ trong câu: surprise, appearance, challenge, nervous, wish, spirit, moment, take
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long John told the story from first to last, with a great deal of spirit and the most perfect truth.
Từ trong câu: story, perfect, long, tell, first, last, great, deal
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spirit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spirit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spirit trong kho câu?
- Kho câu có 2.724 câu có từ spirit hoặc các dạng của từ, trích từ 1.380 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spirit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spirit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 956 câu, rồi Bậc B2 với 508 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spirit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spirit: Quá khứ đơn (367 câu), Câu phủ định (359 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (298 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.