E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “six”

2.174 câu thật có từ six hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: six nghĩa là sáu. six là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of five and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ six

Danh sách câu dẫn chứng (135 câu)

Từ hay đi cùng six

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
six months17.962 lần
six weeks7.581 lần
six o'clock4.875 lần
six hundred7.731 lần
six feet7.985 lần
six inches3.132 lần
six years10.073 lần
six miles4.997 lần
thirty six3.626 lần
six thousand4.347 lần
six hours3.684 lần
twenty six3.589 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ six

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ six trong kho câu?
Kho câu có 2.174 câu có từ six hoặc các dạng của từ, trích từ 1.533 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ six xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ six gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 621 câu, rồi Bậc B1 với 486 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ six?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ six: Quá khứ đơn (299 câu), Câu phủ định (151 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (135 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.