E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “since”

3.721 câu thật có từ since hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: since nghĩa là kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do). since là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ since

Danh sách câu dẫn chứng (200 câu)

Từ hay đi cùng since

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
long since15.670 lần
years since8.101 lần
elapsed since3.258 lần
passed since3.825 lần
time since8.694 lần
months since2.115 lần
since yesterday1.526 lần
days since2.404 lần
changed since1.532 lần
especially since1.535 lần
since leaving1.369 lần
since the beginning1.297 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ since

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ since trong kho câu?
Kho câu có 3.721 câu có từ since hoặc các dạng của từ, trích từ 2.444 tác phẩm và tài liệu. 80 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ since xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ since gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.203 câu, rồi Bậc B2 với 755 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ since?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ since: Hiện tại hoàn thành (1.048 câu), Câu phủ định (718 câu), Quá khứ đơn (536 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.