E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “since”

3.016 câu thật có từ since hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: since nghĩa là kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do). since là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ since

Danh sách câu dẫn chứng (302 câu)

  • Since birds are warm-blooded, they sit on the eggs to keep them warm.

    Từ trong câu: since, blood, bird, warm, sit, egg, keep

    «Incubation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=776656 (bản sửa đổi 8666328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Run towards the door, and remember to be careful since fire walls are everywhere.

    Từ trong câu: since, toward, careful, run, door, remember, fire, wall

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is not quite true since she was one of the last people.

    Từ trong câu: since, last, quite, true, people

    «Cornish language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8935 (bản sửa đổi 10123612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many mines and factories have since closed, and the town has changed.

    Từ trong câu: since, mine, many, factory, close, town, change

    «Rotherham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147419 (bản sửa đổi 10665311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since their plan had failed they did not know what to do.

    Từ trong câu: since, fail, plan, know

    «First Battle of the Marne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419948 (bản sửa đổi 10912748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Additional six church towers were also added since they served as watchtowers or alarm bell towers.

    Từ trong câu: since, tower, additional, six, church, add, serve, alarm

    «Belfries of Belgium and France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783340 (bản sửa đổi 10910865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This works since or is true if at least one half of the expression is true.

    Từ trong câu: since, least, work, true, half, expression

    «Non-Programmer's Tutorial for Python 2.6/Boolean Expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9970 (bản sửa đổi 3676327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since then, every first lady has had an official portrait created.

    Từ trong câu: since, official, portrait, every, first, lady, create

    «Edith Roosevelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32583 (bản sửa đổi 11006026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has been moved around the globe a lot since then.

    Từ trong câu: since, globe, move, around, lot

    «L118 Light Gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327742 (bản sửa đổi 10920984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was the most for any single action before or since.

    Từ trong câu: since, single, action

    «List of Medal of Honor recipients (Veracruz)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377013 (bản sửa đổi 10831297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since this is true for all , it follows that is closed.

    Từ trong câu: since, true, follow, close

    «Complex Analysis/Appendix/Proofs/Theorem 1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61377 (bản sửa đổi 1950996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, it has been used in a number of songs since.

    Từ trong câu: since, however, use, number, song

    «1000 Songs/Glory to God in the highest Luke 2:14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120158 (bản sửa đổi 2005625). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For fixed and , the smaller is, the larger must be, since .

    Từ trong câu: since, fix, small, large

    «Young’s Double Slit Experiment», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Cheques have been used since over a thousand years ago.

    Từ trong câu: since, ago, thousand, cheque, use, year

    «Cheque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526952 (bản sửa đổi 10553703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have read and written a lot more since then.

    Từ trong câu: since, read, write, lot

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have since been in the show a lot.

    Từ trong câu: since, show, lot

    «Cyberman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148226 (bản sửa đổi 10133084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since it was built, it has always been used.

    Từ trong câu: since, build, always, use

    «Pantheon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166013 (bản sửa đổi 10203207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since morning, they could not catch a single fish.

    Từ trong câu: since, single, morning, catch, fish

    «Khoriphaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820643 (bản sửa đổi 10938643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since then, he has played six games with the .

    Từ trong câu: since, play, six, game

    «Guerreiro signs and Ducksch leaves Borussia Dortmund», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2792588 (bản sửa đổi 5024744). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They are still a band since saying that.

    Từ trong câu: since, still, band, say

    «Judas Priest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11584 (bản sửa đổi 10993764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have used drugs since very early times.

    Từ trong câu: since, drug, people, use, early, time

    «Pharmacology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33478 (bản sửa đổi 10796074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has changed a great deal since then.

    Từ trong câu: since, deal, change, great

    «National Insurance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991644 (bản sửa đổi 10564515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Interest in his music has grown since then.

    Từ trong câu: since, interest, music, grow

    «Kaikhosru Shapurji Sorabji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132200 (bản sửa đổi 9967159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Five hours had passed now since that appointment.

    Từ trong câu: since, pass, appointment, five, hour, now

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could an inherently creative universe, a living universe, ever be defined by mathematical formulas?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216799 (bản sửa đổi 2765086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She is very lonely since her husband Ron is always out on business trips.

    Từ trong câu: lonely, since, husband, always, out, business, trip

    «White Oleander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117869 (bản sửa đổi 9592097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since a young age, he started performing in talent shows and other musical activities.

    Từ trong câu: talent, since, young, age, start, perform, show, musical

    «Manny Manuel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311356 (bản sửa đổi 8500783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since they do not have any state tracking, they will upset the system easily.

    Từ trong câu: upset, since, state, track, system, easily

    «Aros/Developer/Docs/Resources/Kernel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241017 (bản sửa đổi 4337138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since this time, automobile technology has gone places Henry Ford probably never saw coming.

    Từ trong câu: automobile, since, time, technology, go, place, probably, never

    «Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since there is more air, there is a higher pressure in that spot.

    Từ trong câu: pressure, since, air, high, spot

    «Atmospheric pressure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31796 (bản sửa đổi 10101889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since then, photographs of several hundred athletes have been used on the boxes.

    Từ trong câu: athlete, since, photograph, several, hundred, use, box

    «Caitlyn Jenner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321415 (bản sửa đổi 11013599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng since

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
long since15.670 lần
years since8.101 lần
elapsed since3.258 lần
passed since3.825 lần
time since8.694 lần
months since2.115 lần
since yesterday1.526 lần
days since2.404 lần
changed since1.532 lần
especially since1.535 lần
since leaving1.369 lần
since the beginning1.297 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ since

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ since trong kho câu?
Kho câu có 3.016 câu có từ since hoặc các dạng của từ, trích từ 2.383 tác phẩm và tài liệu. 79 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ since xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ since gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.007 câu, rồi Bậc B2 với 648 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ since?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ since: Hiện tại hoàn thành (884 câu), Câu phủ định (508 câu), Quá khứ đơn (335 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.