sweatshirt
danh từ- sweatshirts
Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi
sweatshirt nghĩa là áo len.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1B1
danh từ
cotton knit pullover with long sleeves worn during athletic activity
→áo thun cotton dệt kim dài tay mặc khi hoạt động thể thao
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (10)
10 câu tiêu biểu có chứa sweatshirt và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Due to the sweatshirt having multiple layers and pockets, it was determined that this would be the best garment to illuminate.Do chiếc áo nỉ có nhiều lớp và nhiều túi nên người ta xác định rằng đây sẽ là trang phục có khả năng chiếu sáng tốt nhất.
Also, have your child put on long pants such as jeans and a long-sleeve sweatshirt.Ngoài ra, hãy cho con bạn mặc quần dài như quần jean và áo len dài tay.
The hooded sweatshirt was the best idea for this project because of the fact that the project must implement the use of battery packs.Chiếc áo nỉ có mũ trùm đầu là ý tưởng tốt nhất cho dự án này vì dự án phải thực hiện việc sử dụng bộ pin.
She also recently created her individual clothing line where she sells items from customized undergarments to customized sweatshirts.Also, additional accessories such as hats, pants, skirts can be incorporated with the hoody-sweatshirt design.We agreed to use a women's small seize sweatshirt as a medium.Someone who wears green sweatpants with a puce sweatshirt is not the same kind of person as someone who comes in blue chinos, white shirt and beige jacket.Since he is one of the site's most popular characters, merchandise has also spun off of Strong Bad, which includes t-shirts and sweatshirts sold by the website.Fashion styles such as anoraks and sweatshirts with hoods, bell bottom jeans, tennis shoes, and white sailor caps became the staple of b-boys style as the scene was developing.It was attached to the front of a black sweatshirt with a hood that Simpson was wearing, the sweatshirt had "Socket to me, Course VI" written on the back.Câu hỏi thường gặp về sweatshirt (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. sweatshirt nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sweatshirt có nghĩa chính là: áo thun cotton dệt kim dài tay mặc khi hoạt động thể thao. Định nghĩa tiếng Anh: "cotton knit pullover with long sleeves worn during athletic activity".
2. sweatshirt thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
sweatshirt là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của sweatshirt theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sweatshirt được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈswɛtˌʃɝt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. sweatshirt thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ sweatshirt được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của sweatshirt gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của sweatshirt gồm: sweatshirts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sweatshirt là gì?
Từ sweatshirt thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. sweatshirt có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sweatshirt?
Từ sweatshirt xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với sweatshirt đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Due to the sweatshirt having multiple layers and pockets, it was determined that this would be the best garment to illuminate." (Dịch nghĩa: Do chiếc áo nỉ có nhiều lớp và nhiều túi nên người ta xác định rằng đây sẽ là trang phục có khả năng chiếu sáng tốt nhất.). Câu văn minh họa cách dùng sweatshirt làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sweatshirt?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.