E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “school”

4.070 câu thật có từ school hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: school nghĩa là trường học. school là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ school

Danh sách câu dẫn chứng (157 câu)

Từ hay đi cùng school

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
high school10.159 lần
sunday school4.600 lần
boarding school2.864 lần
public school3.828 lần
grammar school1.669 lần
elementary school1.040 lần
school teacher1.161 lần
secondary school845 lần
primary school866 lần
school boys1.335 lần
school room2.846 lần
sabbath school674 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ school

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ school trong kho câu?
Kho câu có 4.070 câu có từ school hoặc các dạng của từ, trích từ 2.658 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ school xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ school gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 998 câu, rồi Bậc B1 với 937 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ school?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ school: Quá khứ đơn (527 câu), Câu phủ định (354 câu), can và could (230 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.