Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

humanise

động từB2
humanised
humanises
humanising

humanise nghĩa là nhân đạo hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane.

Các nét nghĩa của từ humanise

  1. 1

    động từB2

    make more humane

    làm nhân đạo hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa humanize

Câu hỏi thường gặp về humanise

humanise nghĩa là gì?

humanise nghĩa là nhân đạo hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane.

humanise được dùng trong câu như thế nào?

We were so full of our humanity, that we humanised even our gods. (Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humanise, mã đối chiếu EV-8B1545CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “humanise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa humanise và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We were so full of our humanity, that we humanised even our gods.

Chúng tôi tràn đầy nhân tính đến mức chúng tôi đã nhân tính hóa ngay cả các vị thần của mình.dịch máy, chưa biên tập

Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This humanised pomegranate loosened itself from its stem and with a light bound fell exactly at my feet.

Quả lựu nhân tạo này tự lỏng ra khỏi thân của nó và với một sợi dây nhẹ rơi chính xác xuống chân tôi.dịch máy, chưa biên tập

Cyrano de Bergerac, Voyages to the Moon and the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #74000. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
You talk of getting up concerts in low parts of London, of humanising ruffians by the influence of music.

Bạn nói về việc tổ chức các buổi hòa nhạc ở những khu vực thấp của Luân Đôn, về việc nhân đạo hóa những kẻ lưu manh bằng ảnh hưởng của âm nhạc.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, A Life's Morning. Nguồn: Project Gutenberg #4312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One such truth-teller is worth all the moralists and preachers who ever laboured to humanise mankind.
George Gissing, The Private Papers of Henry Ryecroft. Nguồn: Project Gutenberg #1463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The meeting with Sarah humanised me, and every feeling of revenge was chased from my memory.
Frederick Marryat, Jacob Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #21549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In any other country legends would have gathered round these places, some touch of man's presence and adventure humanised them, so to speak.
H. Hesketh-Prichard, Through the Heart of Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #43366. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He may be the Prince come to wake it, humanise it, with a kiss.
Henry Harland, The Royal End: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #51980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As it was, the passion which, in proper circumstances, is apt to refine and humanise, only lent a frantic earnestness to his usual folly.
William Chambers, Spirit of Chambers's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #72693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His love for his brother had been the one humanising influence of Eleazar’s life.
G. J. Whyte-Melville, The Gladiators. A Tale of Rome and Judæa. Nguồn: Project Gutenberg #47822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The certain approach of death had already humanised and softened his flinty heart.
Frederick Marryat, The King's Own. Nguồn: Project Gutenberg #21550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And over there, among beautiful scenes and noble monuments, perhaps the old gentleman would be softened; such things were supposed to exert a humanising influence.
Henry James, Washington Square. Nguồn: Project Gutenberg #2870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His heart stirred; those two young creatures were doing their work of humanising him.
Molly Elliot Seawell, Children of destiny. Nguồn: Project Gutenberg #69193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB