humanise
động từB2- humanised
- humanises
- humanising
humanise nghĩa là nhân đạo hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane.
Các nét nghĩa của từ humanise
- 1
động từB2
make more humane
làm nhân đạo hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humanize
Câu hỏi thường gặp về humanise
humanise nghĩa là gì?
humanise nghĩa là nhân đạo hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane.
humanise được dùng trong câu như thế nào?
We were so full of our humanity, that we humanised even our gods. (Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humanise, mã đối chiếu EV-8B1545CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng