E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “school”

3.909 câu thật có từ school hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: school nghĩa là trường học. school là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ school

Danh sách câu dẫn chứng (298 câu)

  • They built these temples at the front or on the side of the schools.

    Từ trong câu: school, side, front, build, temple

    «Temple of Confucius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069521 (bản sửa đổi 10982566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he finished high school, he was a basketball, football and baseball star.

    Từ trong câu: school, high, basketball, baseball, football, finish, star

    «Kevin Costner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73022 (bản sửa đổi 9662404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The children going to school, then to work, had to be looked after.

    Từ trong câu: school, child, go, work, look

    «Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then what did you do when you got out of high school?

    Từ trong câu: school, get, out, high

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not like the swimming classes at the swimming school.

    Từ trong câu: school, class, swim, like

    «Go Ichinose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113782 (bản sửa đổi 9636091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school also has many clubs, activities, and sports.

    Từ trong câu: school, activity, sport, club, many

    «Brunswick High School (Ohio)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188898 (bản sửa đổi 10742745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Albert stayed at this Church School until he was seven years old when the family moved to Kensal Green.

    Từ trong câu: school, old, stay, move, church, until, seven, year

    «Victoriana Schooldays/Chapter 6/Church School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105352 (bản sửa đổi 669352). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The school used to be for boys only.

    Từ trong câu: school, boy, use

    «Norwich School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328407 (bản sửa đổi 11005796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have their own newspapers, churches and schools.

    Từ trong câu: school, church, newspaper

    «Armenians in Turkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926906 (bản sửa đổi 11010262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their school is where they come to learn.

    Từ trong câu: school, come, learn

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194455 (bản sửa đổi 4664344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A school bus is a type of bus that takes students to their school.

    Từ trong câu: bus, school, type, take, student

    «School bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56021 (bản sửa đổi 10596436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a busy time and everyone is getting ready for school or work.

    Từ trong câu: everyone, school, ready, busy, time, get, work

    «OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a school subject-matter is taught, but much else is going on.

    Từ trong câu: matter, school, subject, teach, much, else, go

    «Curriculum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378091 (bản sửa đổi 9600180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some schools, these can be kept outside the classroom—but not in all schools.

    Từ trong câu: classroom, school, keep, outside

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 7: Classroom Management and the Learning Environment/Preventing Management Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131733 (bản sửa đổi 4481719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Young children were taken to school and picked up; this started and finished every schooldays.

    Từ trong câu: young, school, pick, child, take, up, start, finish

    «Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hotels, schools, and places where people work often have kitchens as well.

    Từ trong câu: hotel, school, place, people, work, often, kitchen, well

    «Kitchen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7430 (bản sửa đổi 10937911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some boarding schools have day students who go home at the end of the school day.

    Từ trong câu: board, school, day, student, go, home, end

    «Boarding school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67986 (bản sửa đổi 9231259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At school on Friday, Leslie hears Janice crying in the bathroom.

    Từ trong câu: friday, school, hear, cry, bathroom

    «Bridge to Terabithia (2007 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178716 (bản sửa đổi 10614070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • School holidays are the periods when schools close for a break.

    Từ trong câu: holiday, school, period, close, break

    «School holiday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344043 (bản sửa đổi 10682886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many students, from elementary to high school, learn the umbrella dance.

    Từ trong câu: learn, school, high, student, elementary, many, umbrella, dance

    «Payung dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083386 (bản sửa đổi 10738893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By the age of fifteen, she had gone to eleven schools.

    Từ trong câu: age, school, eleven, fifteen, go

    «Inde Navarrette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272967 (bản sửa đổi 11003786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are two schools of thought on this (or maybe more).

    Từ trong câu: maybe, school, think

    «Singing/Proper posture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42825 (bản sửa đổi 4384932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What school subject(s) can a video game be written for?

    Từ trong câu: be, school, subject, video, game, write

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 3/3.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194039 (bản sửa đổi 4665102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The school would have been laughed at and told no way.

    Từ trong câu: laugh, school, tell, way

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206812 (bản sửa đổi 4645465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Either school will get you to where you wish to be.

    Từ trong câu: wish, school, either, get

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • What kind of work did you do when you first went with the Texas School Book Depository?

    Từ trong câu: book, school, kind, work, first, go

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This check was a check the school had given her.

    Từ trong câu: check, school, give

    «Murder of Catherine Cesnik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135879 (bản sửa đổi 11005421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • School is a strange and new place for a child.

    Từ trong câu: strange, school, new, place, child

    «Children's Authors/Eric Carle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266443 (bản sửa đổi 2305052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At this point, she had missed school for a month.

    Từ trong câu: point, school, month, miss

    «Motivation and emotion/Book/2021/Malingering motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276459 (bản sửa đổi 2572486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His parents went to school and were well known.

    Từ trong câu: well, school, parent, go, know

    «Jose Rizal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40746 (bản sửa đổi 10539089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng school

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
high school10.159 lần
sunday school4.600 lần
boarding school2.864 lần
public school3.828 lần
grammar school1.669 lần
elementary school1.040 lần
school teacher1.161 lần
secondary school845 lần
primary school866 lần
school boys1.335 lần
school room2.846 lần
sabbath school674 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ school

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ school trong kho câu?
Kho câu có 3.909 câu có từ school hoặc các dạng của từ, trích từ 2.631 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ school xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ school gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 948 câu, rồi Bậc B1 với 902 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ school?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ school: Quá khứ đơn (491 câu), Câu phủ định (316 câu), can và could (214 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.