disparagement
danh từC2- disparagements
disparagement nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disparagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a communication that belittles somebody or something.
Các nét nghĩa của từ disparagement
- 1
danh từC2
a communication that belittles somebody or something
một giao tiếp coi thường ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depreciation · derogation
- 2
danh từC2
the act of speaking contemptuously of
hành động nói một cách khinh thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dispraise
Câu hỏi thường gặp về disparagement
disparagement nghĩa là gì?
disparagement nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập). disparagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a communication that belittles somebody or something.
disparagement được dùng trong câu như thế nào?
Of those novels I think far too highly to write aught in their disparagement. (John Cordy Jeaffreson, The Real Shelley. New Views of the Poet's Life. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41748.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disparagement, mã đối chiếu EV-99DC8E65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng