Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rub”

491 câu thật có từ rub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rub nghĩa là chà xát. rub là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move over something with pressure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rub

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng rub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rub a dub199 lần
rub noses133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rub trong kho câu?
Kho câu có 491 câu có từ rub hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 168 câu, rồi Bậc C1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rub: Quá khứ đơn (134 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.