E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rub”

289 câu thật có từ rub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rub nghĩa là chà xát. rub là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move over something with pressure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rub

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Do not rub the mirror with a used towel, because the body oils on the towel just make the fogging worse.

    Từ trong câu: rub, towel, mirror, use, because, body, oil, make

    «Body Hair Removal/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159904 (bản sửa đổi 4531866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He come up, rubbed my hand with his nose, and seemed quite silly with pleasure at seeing me.

    Từ trong câu: silly, come, up, rub, hand, nose, seem, quite

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Always remember that using too much cleaner is always worse than using no cleaner at all, and always rub it in slowly.

    Từ trong câu: cleaner, always, remember, use, much, bad, rub, slowly

    «Guitar/Guitar Maintenance and Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131454 (bản sửa đổi 3306537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rub a dub199 lần
rub noses133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rub trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ rub hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rub: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.