Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “room”

6.668 câu thật có từ room hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: room nghĩa là phòng; chỗ trống; ở trọ. room là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area within a building enclosed by walls and floor and ceiling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ room

Danh sách câu dẫn chứng (130 câu)

Từ hay đi cùng room

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drawing room41.365 lần
dining room20.812 lần
sitting room14.011 lần
entered the room13.838 lần
left the room18.692 lần
dressing room6.793 lần
next room6.527 lần
across the room5.212 lần
adjoining room3.220 lần
ball room3.371 lần
leave the room4.481 lần
round the room4.538 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ room

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ room trong kho câu?
Kho câu có 6.668 câu có từ room hoặc các dạng của từ, trích từ 2.697 tác phẩm và tài liệu. 112 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ room xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ room gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.066 câu, rồi Bậc B1 với 1.249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ room?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ room: Quá khứ đơn (1.790 câu), Câu phủ định (617 câu), Quá khứ hoàn thành (561 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.