E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “report”

2.434 câu thật có từ report hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: report nghĩa là báo cáo. report là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to give an account or representation of in words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ report

Danh sách câu dẫn chứng (142 câu)

Từ hay đi cùng report

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
official report724 lần
self report1.267 lần
annual report494 lần
false report639 lần
loud report664 lần
sharp report635 lần
newspaper report413 lần
media report372 lần
police report372 lần
evil report432 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ report

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ report trong kho câu?
Kho câu có 2.434 câu có từ report hoặc các dạng của từ, trích từ 1.820 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ report xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ report gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 756 câu, rồi Bậc B1 với 555 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ report?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ report: Quá khứ đơn (242 câu), Câu phủ định (214 câu), Hiện tại hoàn thành (206 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.