Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hip

danh từ
B1
US/ˈhɪp/
hipped
hips
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

hip nghĩa là hông.

hip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the body below the waist and above the thigh.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    either side of the body below the waist and above the thigh

    →

    hai bên cơ thể dưới thắt lưng và trên đùi

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    hip hop
    1.116 lần trong kho sách
    hip hurrah
    228 lần trong kho sách
    hip joint
    87 lần trong kho sách
    hip hooray
    38 lần trong kho sách
    hip pocket
    304 lần trong kho sách
    hip po
    38 lần trong kho sách
    hip hurra
    27 lần trong kho sách
    hip fractures
    24 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the structure of the vertebrate skeleton supporting the lower limbs in humans and the hind limbs or corresponding parts in other vertebrates

    →

    cấu trúc của bộ xương có xương sống hỗ trợ các chi dưới ở người và các chi sau hoặc các bộ phận tương ứng ở các động vật có xương sống khác

    Đồng nghĩa:pelvis, pelvic girdle, pelvic arch
  3. 3danh từ
    B1

    the ball-and-socket joint between the head of the femur and the acetabulum

    →

    khớp cầu và ổ cắm giữa đầu xương đùi và ổ cối

    Đồng nghĩa:hip joint, coxa, articulatio coxae
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hip và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In countries that are more politically aware, Hip-Hop artists rap about the political struggles that their countries are experiencing, like in Senegal.

Ở những quốc gia có nhận thức chính trị cao hơn, các nghệ sĩ Hip-Hop rap về những cuộc đấu tranh chính trị mà đất nước họ đang trải qua, như ở Senegal.

Wikimedia contributors, Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts
"Strong-hipped for children was Kasaan, and straight-legged and quick of foot.
London, Jack, Children of the Frost, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hip, hip, hurrah!' roared out Matt, for he thought it fine fun to have such an ending to his bridal feast."
Asbjørnsen, Peter Christen, Tales from the Fjeld: A Second Series of Popular Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We came to town so that Archie could get treatment for his hip.

Chúng tôi đến thị trấn để Archie có thể điều trị hông.

Besant, Walter, Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The boy suffered from a running sore or abscess on the hip.

Cậu bé bị đau nhức hoặc áp xe ở hông.

McAulay, Allan, The Rhymer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mutiny already!" exclaimed Rowgowskii, straightening and with his hand going toward his hip.
Meloney, William Brown, The Girl of the Golden Gate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have scarcely closed my eyes all night, and when Spernow came he found me hipped and down.
Marchmont, Arthur W., In the Name of a Woman: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Hip! hip! hip!” cried another, swearing that never had a faster boat crossed to the American coasts.
Verne, Jules, A Floating City, and The Blockade Runners, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The roofs should be simply triangular, and without hips, which are difficult to keep in repair.
Viollet-le-Duc, Eugène-Emmanuel, How to build a house, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was a Nepalese hip hop artist, also known as "NepHop".
Wikipedia contributors, Yama Buddha
While this is happening the batter's back foot should pivot and the hips would turn forward so they too are now facing the pitcher.
Wikimedia contributors, Baseball/Hitting Basics
Additionally, erosions are more commonly seen than in the knee due to the tight capsule of the hip joint.

Ngoài ra, tình trạng xói mòn thường thấy nhiều hơn ở đầu gối do khớp hông bị bao bọc chặt chẽ.

Wikimedia contributors, Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Joint Disorders/Pigmented villonodular synovitis

Câu hỏi thường gặp về hip (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hip nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hip có nghĩa chính là: hai bên cơ thể dưới thắt lưng và trên đùi. Định nghĩa tiếng Anh: "either side of the body below the waist and above the thigh".

2. hip thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hip là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của hip theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hip được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɪp/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hip thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hip được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hip gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hip gồm: hipped, hips.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hip là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hip hop, hip hurrah, hip joint, hip hooray, hip pocket.

7. hip có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: pelvis, pelvic girdle, pelvic arch, hip joint, coxa. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hip?

Từ hip xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hip đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In countries that are more politically aware, Hip-Hop artists rap about the political struggles that their countries are experiencing, like in Senegal." (Dịch nghĩa: Ở những quốc gia có nhận thức chính trị cao hơn, các nghệ sĩ Hip-Hop rap về những cuộc đấu tranh chính trị mà đất nước họ đang trải qua, như ở Senegal.). Câu văn minh họa cách dùng hip làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hip?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.