Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remedy”

339 câu thật có từ remedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remedy nghĩa là phương thuốc. remedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: act of correcting an error or a fault or an evil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remedy

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng remedy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infallible remedy113 lần
sovereign remedy218 lần
effectual remedy103 lần
desperate remedy155 lần
herbal remedy46 lần
heroic remedy64 lần
efficacious remedy39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remedy trong kho câu?
Kho câu có 339 câu có từ remedy hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remedy: Câu phủ định (38 câu), can và could (37 câu), Quá khứ đơn (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.