E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recognize”

927 câu thật có từ recognize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recognize nghĩa là nhận ra. recognize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept (someone) to be what is claimed or accept his power and authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recognize

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

Từ hay đi cùng recognize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instantly recognize558 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognize trong kho câu?
Kho câu có 927 câu có từ recognize hoặc các dạng của từ, trích từ 776 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recognize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 300 câu, rồi Bậc B1 với 253 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognize: Câu phủ định (147 câu), Quá khứ đơn (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.